bang-gia-tong-hop-formen

Bảng Giá Tổng Hợp ForMen

Từ 01/10 đến 15/11/2019

Khi sử dụng bất kỳ dịch vụ làm đẹp nào tại Khơ Thị với hóa đơn từ 50 triệu

Khách hàng sẽ có cơ hội nhận giải thưởng siêu hấp dẫn gồm:

2 vé VIP xem show Paris By Night tại Singapore + Phòng khách sạn 5 sao (2 đêm) + Vé máy bay khứ hồi Economic.

 

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC DA FOR MEN 2019

TT

DANH SÁCH DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ

I  CHĂM SÓC - TRỊ LIỆU DA  Cho 1 lần
1 Phục hồi da hư tổn Diamond Mask                    4,000,000
2 Lăn kim điều trị lỗ chân lông to, nhờn mụn                    3,800,000
3 Lăn kim Nhau Thai điều trị nám, sáng da                    4,600,000
4 Trắng sáng làn da Nọc rắn Corba                    5,000,000
5 Tái tạo da Tảo silic                  12,000,000
6 Điều trị sẹo rỗ  Filling Laser                    6,000,000
7 Điều trị nám Hắc Mai Biển                     5,500,000
8 Điều trị mụn Ngưu Chương Chi                    4,500,000
9 Trẻ hóa da Laser Young                    5,000,000
10 Nâng cơ trẻ hóa Ulthera Ionic                   17,000,000
II  THẨM MỸ NỘI KHOA  Cho 1 lần
1 Tiêm điều trị chống  rụng tóc (1 vùng)                    3,400,000
2 Tiêm điều trị chống rụng tóc (cả đầu)                    5,500,000
3 Tiêm mọc mi 6D Eye Lash                    3,200,000
4 Tiêm J-Cell Men                    7,500,000
5 Truyền trắng toàn thân Snow White                    4,500,000
6 Tiêm trẻ hóa da Aqua Skin                     7,000,000
III ĐIỀU TRỊ TỪNG VÙNG  Cho 1 lần
1 Tắm trắng Dr.Miller                    4,700,000
1 Tắm nâu Dr. Miller                    800,000
2 Giảm cân không phẫu thuật D-Otesaly                105,000,000
3 Săn chắc cơ thể Indiba                    4,600,000
4 Tiêm mỡ nọng cằm Lipoface                  28,000,000
5 Tiêm mỡ má Lipoface                  32,500,000
10 Trẻ hóa cổ Ulthera Ionic                     8,500,000
11 Triệt Nách                     9,000,000
12 Triệt Mép                    4,500,000
13 Triệt Tay                   13,000,000
14 Triệt 1/2 chân                  16,500,000
15 Triệt Nguyên chân                  24,500,000
16 Triệt Lưng                   22,000,000
17 Triệt Bikini                    9,800,000
18 Triệt Mặt                     9,800,000
19 Triệt toàn thân                   92,000,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT VIỆT NAM FOR MEN 2019

TT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH

GIÁ DỊCH VỤ

I Phẫu thuật vùng mặt  
1 Căng da thái dương bán phần  35,000,000
2 Căng da trán nội soi 35,000,000
3 Căng da mặt toàn phần nội soi 80,000,000
4 Căng da mặt bán phần nội soi 50,000,000
5 Căng da mặt toàn phần bằng chỉ  130,000,000
6 Hút mỡ mặt  40,000,000
7 Cấy mỡ 2 bên gò má 45,000,000
8 Phẫu thuật hạ xương gò má 80,000,000
9 Phẫu thuật gọt góc hàm 70,000,000
10 Cấy mỡ thái dương 35,000,000
II Phẫu thuật vùng mắt, mày   
1 Cắt mắt 2 mí  17,000,000
2 Bấm mí Hàn Quốc 15,000,000
3 Bấm mí kèm lấy mỡ thừa  17,000,000
4 PT bọng mỡ mí mắt , căng da mí dưới  17,000,000
5 Nâng cung chân mày  17,000,000
6 Phẫu thuật mắt to (Mở rộng góc mắt) 25,000,000
7 Căng cơ mí dưới, lấy bọng mỡ dưới (New) 35,000,000
III Phẫu thuật vùng cằm cổ, hàm trên dưới , môi   
1 Độn cằm Hàn Quốc  25,000,000
2 Căng da cổ nội soi 45,000,000
3 Phẫu thuật môi dày thành mỏng 12,000,000
4 Phẫu thuật chỉnh hình môi thu nhỏ 2 môi 25,000,000
5 Căng da cổ bằng chỉ  53,000,000
IV Phẫu thuật vùng mũi  
1 Nâng mũi sụn K-Nose 17,000,000
2 Nâng mũi S-line Hàn Quốc 45,000,000
3 Nâng mũi tái cấu trúc 60,000,000
4 Nâng mũi Sline bọc megaderm 35,000,000
5 Cuốn cánh mũi 10,000,000
6 Cuốn cánh mũi nếu có kèm sửa mũi 18,000,000
7 Thu gọn xương mũi  25,000,000
8 Chỉnh hình đầu mũi 20,000,000
V Phẫu thuật cho vùng ngực   
1 Nâng ngực túi gel nhám USA 86,000,000
2 Nâng ngực túi giọt nước USA  85,000,000
3 Nâng ngực túi Nano chip  USA 95,000,000
VI Phẫu thuật hút mỡ , căng da  
1 Hút mỡ cấp 1 70,000,000
2 Hút mỡ cấp 2 90,000,000
3 Hút mỡ cấp 3 110,000,000
5 Căng da cấp 1 40,000,000
6 Căng da cấp 2 45,000,000
7 Căng da cấp 3 52,000,000
8 Hút mỡ tay 45,000,000
9 Hút mỡ nọng cằm  40,000,000
10 Hút mỡ nách 30,000,000
11 Hút mỡ lưng 45,000,000
12 Hút mỡ và căng da cánh tay 50,000,000
13 Hút mỡ đùi trong 45,000,000
14 Hút mỡ đùi ngoài 45,000,000
15 Hút mỡ đầu gối 45,000,000
16 Hút mỡ bắp chân 45,000,000
VII Phẫu thuật những vùng khác  
3 Phẫu thuật nốt ruồi  2,000,000
4 Phẫu thuật nốt ruồi  4,000,000
5 Phẫu thuật nốt ruồi  8,000,000
6 Phẩu thuật xả lợi 25,000,000
7 Phẫu thuật nâng mông 90,000,000
8 Tạo má lúm đồng tiền  - 1 bên 7,000,000
9 Tạo má lúm đồng tiền  - 2 bên 13,000,000
10 Cắt tuyến mồ hôi nách  20,000,000
VIII Tiêm xóa nhăn , làm đầy rãnh sâu  
1 Tiêm thư giãn nếp nhăn/1ml 12,000,000
2 E.P.T.Q/ml: Đầy mũi, cằm, rảnh sâu
HA Collagen 
7,500,000
3 Juverderm: Đầy mũi, cằm, rảnh sâu  
3.1 Dùng Ultra 3/ml 16,000,000
3.2 Dùng Ultra 4/ml 16,000,000
3.3 Dùng Ultra Voluma/ml 16,000,000
4 Tiêm điều trị hôi nách  32,000,000
5 Tiêm sẹo lồi  4,000,000
6 Tiêm mặt Vline  24,000,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT HÀN QUỐC FOR MEN NĂM 2019

TT

TÊN DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ

I Thẩm mỹ mắt  
1 Nhấn mí (N-I) 37,600,000
2 Cắt mí rạch một phần (P-I)  47,000,000
3 Cắt mí rạch toàn bộ (E-I) 58,750,000
4 Loại bỏ mõ (khi cắt mắt hai mí) 7,520,000
5 Cắt da thừa, xệ (khi PT mắt hai mí) 7,520,000
6 Chỉnh sửa cơ nâng mí (Mop) ( Giá từ 300 - 600) 35,250,000
7 Mở rộng góc mắt trong(Epicanthoplasty) - EC 35,250,000
8 Mở rộng góc mắt ngoài/PT hạ đuôi mắt (Lateral Canthoplasty) - LC 35,250,000
9 PT mở rộng mí dưới/ PT mí dưới  S-line 35,250,000
10 Tái PT mắt - cắt mắt rạch tòan bộ (2° Eyelid Incision ) - 2° E-I 82,250,000
11 PTTM mí trên/ mí dưới (Upper Blepharoplasty) - UB 58,750,000
12 PT phân bố lại lượng mỡ bầu mắt dưới (LB fat reposition) - LB (kết mạc) 58,750,000
13 PT bỏ da thừa mí trên qua rạch cung mày (Subbrow Excision) - Sub Ex 58,750,000
14 PT phục hồi gốc mắt 63,450,000
15 Loại bỏ mỡ ở mí dưới(kết mạc) 47,000,000
II Thẩm mỹ mũi  
1 Mũi kín -sống mũi (silicone) + đầu mũi sụn 70,500,000
2 Mũi mổ hở - Sống mũi (solicone) + đầu mũi (sụn tai, sụn vách ngăn mũi) 117,500,000
3 Đầu mũi 70,500,000
4 Sụn sườn (đầu mũi, Rib Cartilage) - R(a): tự thân/R(p): sụn sườn hiến 282,000,000
5 Loại bỏ phần gồ trên sống mũi (Humpectomy) - Hm 23,500,000
6 PT chỉnh hình xương mũi (Osteotomy) - O 51,700,000
7 Thu nhỏ cánh mũi (Thực hiện cùng PT mũi) -Wair`s Excision : WR 16,450,000
8 PT cuốn dưới (Turbinoplasty) :  Tp 23,500,000
9 PT cơ hạ vách ngăn mũi DNR 23,500,000
10 Nâng mũi bằng chỉ Misko (Giá từ 800~1,000) 70,500,000
11 Mũi mở hở - Sống mũi (lớp da mỡ) + đầu mũi (sụn tai, sụn vách ngăn mũi) 152,750,000
12 Mũi mổ hở - sống mũi (sụn) + đầu mũi (sụn tai, sụn vách ngăn) 141,000,000
13 Mũi mổ hở, sống mũi (sụn, căn cơ T.dương) + đầu mũi (sụn tai,sụn vách ngăn) 155,100,000
14 Mũi mổ hở - sống mũi(sụn) + đầu mũi (sụn tai,sụn vách ngăn mũi) 188,000,000
15 Mũi mổ hở - sống mũi (sụn) + đầu mũi (sụn sườn) 211,500,000
III Cấy mỡ vùng 1 (Khách làm vùng thứ nhất)  
1 Cấy mỡ toàn mặt (Full Face FI) 117,500,000
2 Cấy mỡ trán 61,100,000
3 Cấy mỡ má- FI (má) 61,100,000
4 Cấy mỡ rãnh mũi má- FI (rãnh mũi má) 61,100,000
5 Cấy mỡ mắt - FI (mắt) 61,100,000
6 Cấy mỡ thái dương - FI (thái dương) 61,100,000
7 Cấy mỡ cằm- FI (cằm) 61,100,000
8 Cấy mỡ mép miệng- FI (mép miệng) 61,100,000
9 Cấy mỡ vào nếp nhăn ở giữa hai chân mày- FI(giữa hai chân mày) 61,100,000
IV Cấy mỡ vùng 2 trở đi (Khách hàng làm từ vùng thứ 2 trở đi)  
1 Cấy mỡ trán 58,750,000
2 Cấy mỡ má- FI (má) 58,750,000
3 Cấy mỡ rãnh mũi má- FI (rãnh mũi má) 58,750,000
4 Cấy mỡ mắt - FI(mắt) 58,750,000
5 Cấy mỡ thái dương - FI (thái dương) 58,750,000
6 Cấy mỡ cằm- FI (cằm) 58,750,000
7 Cấy mỡ mép miệng- FI (mép miệng) 58,750,000
8 Cấy mỡ vào nếp nhăn ở giữa hai chân mày- FI 58,750,000
V Botox & Filler  
1 Botox (Hàn Quốc) 35,250,000
2 Filler (Hàn Quốc) 35,250,000
3 Filler nhập khẩu (juvederm, restylane) 51,700,000
VI Thẩm mỹ khác  
1 Núm đồng tiền (Dimple) 01 bên 16,450,000
2 Núm đồng tiền (Dimple) 02 bên 28,200,000
3 Thẩm mỹ môi (01 môi) 70,500,000
4 Thẩm mỹ môi (02 môi) 112,800,000
5 Thẩm mỹ tai (01 tai) 70,500,000
6 Thẩm mỹ tai (02 tai) 112,800,000
7 Thẩm mỹ sẹo(Scar Revision) - SR (Cho 01 cm) 18,800,000
8 Thẩm mỹ dái tai 21,150,000

GIÁ CẤY TÓC FORMEN 2019

TT

Nội dung

Giá

1 Vùng tối thiểu 4.500 usd

BẢNG GIÁ  CĂNG CHỈ BÁC SING FORMEN 2019

STT

DỊCH VỤ

GIÁ DỊCH VỤ

1 Căng da mặt bằng chỉ toàn mặt                          235,000,000
2 Căng da bằng chỉ bán phần                         141,000,000
3 Căng chỉ nọng cằm + tan mỡ                             70,500,000
4 Căng chỉ mũi                            58,750,000
5 Tiêm mũi                             47,000,000
6 Tiêm môi                             23,500,000
7 Tiêm cằm                             47,000,000
8 Truyền trắng                             35,250,000
9 Tiêm rãnh mũi                             47,000,000
10 Têm rãnh mũi + Innofel                            70,500,000
11 Căng da chỉ vùng mắt + Innofel                            70,500,000
12 Căng chỉ gò má + Innofel                            70,500,000
13 Căng chỉ thái dương + Innofel                            47,000,000
14 Tiêm cau mày                            23,500,000
15 Tiêm góc hàm                             47,000,000
16 Nâng cơ châm cứu mắt, môi                            21,150,000
17 Nâng cơ châm cứu toàn mặt                            47,000,000
18 Thủy quang diamond                            39,950,000
19 Tiêm Sculptral                            47,000,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHUN XĂM FORMEN 2019

TT

Dịch vụ

Giá tư vấn

I Chương trình do Master thực hiện  
1 Phun mày OmBre` 3,500,000
2 Phun mày OmBre` xử lý  4,500,000
3 Điêu khắc chân mày 4HD 5,000,000
4 Phun môi Aqualip 4,500,000
5 Phun môi xử lý Aqualip 5,500,000
6 Phun mí mở tròng 2,500,000
7 Phun mí xử lý  3,000,000
8 Điêu khắc chân mày 6HD  6,000,000
9 Xử lý màu, hút mực  1,000,000
II Chương trình do Chuyên viên thực hiện  
1 Phun mày OmBre` 2,500,000
2 Phun mày OmBre` xử lý  3,500,000
3 Điêu khắc chân mày 4HD 4,000,000
4 Phun môi Aqualip 3,500,000
5 Phun môi xử lý Aqualip 4,500,000
6 Phun mí mở tròng 1,500,000
7 Phun mí xử lý  2,500,000
8 Điêu khắc chân mày 6HD  5,000,000

BẢNG GIÁ CẤY MỠ FORMEN NĂM 2019 (Dr ALAN)

TT

DỊCH VỤ

Giá dịch vụ

I Cấy mở  
1 Vùng trán 42,000,000
2 Vùng thái dương 42,000,000
3 Vùng má 71,000,000
4 Hóc mắt 59,000,000
5 Khóe miệng 47,000,000
6 Toàn mặt 106,000,000
7 Bàn tay 71,000,000
8 Vùng ngực 153,000,000
9 Trẻ hóa vùng kín 59,000,000
10 To dương vật 108,000,000
II  Các dịch vụ khác   
1 PRP 11,000,000
2 Tế bào gốc (TBG) 226,000,000
3 TBG chống ung thư 301,000,000

Từ 01/10 đến 15/11/2019

Khi sử dụng bất kỳ dịch vụ làm đẹp nào tại Khơ Thị với hóa đơn từ 50 triệu

Khách hàng sẽ có cơ hội nhận giải thưởng siêu hấp dẫn gồm:

2 vé VIP xem show Paris By Night tại Singapore + Phòng khách sạn 5 sao (2 đêm) + Vé máy bay khứ hồi Economic.

 

Đặt lịch tư vấn tại KHƠ THỊ

Hệ thống đang xử lý
vui lòng chờ trong giây lát!.

Đăt Hẹn Khám

Hệ thống đang xử lý
vui lòng chờ trong giây lát!.

Lưu Thông Tin Email

Hệ thống đang xử lý
vui lòng chờ trong giây lát!.